- Loại
- Ví dụ
- Nguồn
- Chưa đặt
- Sức thuyết phục
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Chưa đặt
MẫuHọc tập và học nhóm · Chuẩn bị tranh biện
Chuẩn bị tranh biện
Khi cả đội chuẩn bị luận điểm, bằng chứng, phản biện dự kiến và vai trò trong một tài liệu trước buổi tranh biện ở lớp hay câu lạc bộ
Nội dung gồm · Bảng 3 · Danh sách kiểm 3
Xem trước · Tài liệu mới sẽ bắt đầu như thế này
Chuẩn bị tranh biện
- Ngày tranh biện
- Chưa đặt
- Lập trường của đội
- Chưa đặt
- Số thành viên nhóm
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
Ghi đề tài và luận điểm chính, rồi gom tài liệu vào danh sách tài liệu làm căn cứ.
Đề tài và luận điểm
1.
Ghi nguyên văn đề tài.
2.
Ghi luận điểm chính trong một câu.
3.
Ghi bằng chứng mạnh nhất trong một dòng.
Tài liệu làm căn cứ
Mỗi bằng chứng một dòng. Nhớ để lại liên kết nguồn.
Tài liệu làm căn cứ
| Bằng chứng | Loại | Nguồn | Sức thuyết phục | Người phụ trách | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Một ví dụ tương tự | Ví dụ | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Một ý kiến chuyên gia | Chuyên gia | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Một số liệu thống kê liên quan | Thống kê | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt |
- Loại
- Chuyên gia
- Nguồn
- Chưa đặt
- Sức thuyết phục
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Chưa đặt
- Loại
- Thống kê
- Nguồn
- Chưa đặt
- Sức thuyết phục
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Chưa đặt
Phản biện dự kiến và cách ứng phó
| Phản biện dự kiến | Ứng phó | Người phụ tráchNgười phụ trách | Đã sẵn sàngHộp kiểm |
|---|---|---|---|
| Tốn kém quá | Đưa ra bằng chứng về khoản tiết kiệm lâu dài | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Không thực tế | Đưa ra ví dụ đã được áp dụng | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Có tác dụng phụ | Đưa ra cách khắc phục | Ô trống | Chưa đánh dấu |
- Phản biện dự kiến
- Tốn kém quá
- Ứng phó
- Đưa ra bằng chứng về khoản tiết kiệm lâu dài
- Người phụ trách
- Ô trống
- Đã sẵn sàng
- Chưa đánh dấu
- Phản biện dự kiến
- Không thực tế
- Ứng phó
- Đưa ra ví dụ đã được áp dụng
- Người phụ trách
- Ô trống
- Đã sẵn sàng
- Chưa đánh dấu
- Phản biện dự kiến
- Có tác dụng phụ
- Ứng phó
- Đưa ra cách khắc phục
- Người phụ trách
- Ô trống
- Đã sẵn sàng
- Chưa đánh dấu
Vai trò và thứ tự
| LượtSố | Vai trò | Người phụ tráchNgười phụ trách | Thời gian (phút)Số |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập luận mở đầu | Ô trống | 3 |
| 2 | Phát biểu phản biện | Ô trống | 3 |
| 3 | Phản biện lại | Ô trống | 2 |
| 4 | Phát biểu kết luận | Ô trống | 2 |
- Lượt
- 1
- Vai trò
- Lập luận mở đầu
- Người phụ trách
- Ô trống
- Thời gian (phút)
- 3
- Lượt
- 2
- Vai trò
- Phát biểu phản biện
- Người phụ trách
- Ô trống
- Thời gian (phút)
- 3
- Lượt
- 3
- Vai trò
- Phản biện lại
- Người phụ trách
- Ô trống
- Thời gian (phút)
- 2
- Lượt
- 4
- Vai trò
- Phát biểu kết luận
- Người phụ trách
- Ô trống
- Thời gian (phút)
- 2
☐
Đã ghi luận điểm chính trong một câu.
☐
Đã ghi nguồn cho từng bằng chứng.
☐
Đã chuẩn bị cách ứng phó cho từng phản biện.