- Mục tiêu
- Mục tiêu 1
- Lĩnh vực
- Tăng trưởng
- Trạng thái
- Ô trống
- Người chịu trách nhiệm
- Ô trống
MẫuCông việc & dự án · Mục tiêu quý (OKR)
Mục tiêu quý và kết quả then chốt
Khi nhóm hoặc cá nhân đặt mục tiêu quý cùng các kết quả then chốt đo được và rà soát hằng tuần
Nội dung gồm · Bảng 3 · Bình chọn và quyết định 1 · Danh sách kiểm 3
Xem trước · Tài liệu mới sẽ bắt đầu như thế này
Mục tiêu quý và kết quả then chốt
- Ngày bắt đầu quý
- Chưa đặt
- Ngày kết thúc quý
- Chưa đặt
- Người chịu trách nhiệm chính
- Chưa đặt
Ghi tối đa ba mục tiêu của quý này vào bảng mục tiêu, rồi điền giá trị mục tiêu cho từng kết quả then chốt.
Mục tiêu (Objective)
Ghi tối đa ba điều muốn đạt được trong quý. Nếu đổi tên mục tiêu, hãy sửa cả lựa chọn ‘Mục tiêu’ trong kết quả then chốt cho khớp.
| Mục tiêu | Lĩnh vựcNhãn | Trạng tháiTrạng thái | Người chịu trách nhiệmNgười phụ trách |
|---|---|---|---|
| Mục tiêu 1 | Tăng trưởng | Ô trống | Ô trống |
| Mục tiêu 2 | Khách hàng | Ô trống | Ô trống |
| Mục tiêu 3 | Nhóm | Ô trống | Ô trống |
- Mục tiêu
- Mục tiêu 2
- Lĩnh vực
- Khách hàng
- Trạng thái
- Ô trống
- Người chịu trách nhiệm
- Ô trống
- Mục tiêu
- Mục tiêu 3
- Lĩnh vực
- Nhóm
- Trạng thái
- Ô trống
- Người chịu trách nhiệm
- Ô trống
Kết quả then chốt (Key Result)
Chỉ ghi kết quả đo được bằng con số. Cập nhật giá trị hiện tại mỗi tuần.
Kết quả then chốt (Key Result)
| Kết quả then chốt | Mục tiêu | Giá trị mục tiêu | Giá trị hiện tại | Trạng thái | Người phụ trách | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người dùng hoạt động hằng tuần | Mục tiêu 1 | 1000 | 0 | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Thời gian trả lời khách hàng (giờ) | Mục tiêu 2 | 24 | 0 | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Số buổi nhìn lại của nhóm | Mục tiêu 3 | 6 | 0 | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt |
- Mục tiêu
- Mục tiêu 1
- Giá trị mục tiêu
- 1000
- Giá trị hiện tại
- 0
- Trạng thái
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Chưa đặt
- Mục tiêu
- Mục tiêu 2
- Giá trị mục tiêu
- 24
- Giá trị hiện tại
- 0
- Trạng thái
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Chưa đặt
- Mục tiêu
- Mục tiêu 3
- Giá trị mục tiêu
- 6
- Giá trị hiện tại
- 0
- Trạng thái
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Chưa đặt
Rà soát hằng tuần
Mỗi tuần 10 phút, chỉ điền ba ô.
| Tuần | Điểm tốt | Điểm bị vướng | Hành động tiếp theo | Đã rà soátHộp kiểm |
|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Tuần 2 | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Tuần 3 | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Tuần 4 | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
- Tuần
- Tuần 1
- Điểm tốt
- Ô trống
- Điểm bị vướng
- Ô trống
- Hành động tiếp theo
- Ô trống
- Đã rà soát
- Chưa đánh dấu
- Tuần
- Tuần 2
- Điểm tốt
- Ô trống
- Điểm bị vướng
- Ô trống
- Hành động tiếp theo
- Ô trống
- Đã rà soát
- Chưa đánh dấu
- Tuần
- Tuần 3
- Điểm tốt
- Ô trống
- Điểm bị vướng
- Ô trống
- Hành động tiếp theo
- Ô trống
- Đã rà soát
- Chưa đánh dấu
- Tuần
- Tuần 4
- Điểm tốt
- Ô trống
- Điểm bị vướng
- Ô trống
- Hành động tiếp theo
- Ô trống
- Đã rà soát
- Chưa đánh dấu
Điều chỉnh giữa quý
Nếu đổi mục tiêu giữa quý, hãy ghi lý do.
Điều chỉnh giữa quý
Đã chọn tối đa ba mục tiêu.
Đã ghi giá trị mục tiêu và giá trị hiện tại cho từng kết quả then chốt.
Đã điền bảng rà soát mỗi tuần.