- Phân loại
- Vật tư tiêu hao
- Số lượng hiện có
- 4
- Số lượng tối thiểu
- 3
- Nơi lưu giữ
- Phòng nghỉ
- Tình trạng đặt hàng
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
MẫuCông việc & dự án · Quản lý tồn kho
Quản lý tồn kho và vật tư
Khi kiểm đếm vật tư và hàng tồn của văn phòng, cửa hàng hay câu lạc bộ, và kịp đặt hàng khi số lượng xuống dưới mức tối thiểu
Nội dung gồm · Bảng 3 · Danh sách kiểm 3
Xem trước · Tài liệu mới sẽ bắt đầu như thế này
Quản lý tồn kho và vật tư
- Ngày rà soát
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Ngân sách vật tư hằng tháng
- Chưa đặt
Đổi danh sách tồn kho thành các mặt hàng của bạn rồi đặt số lượng tối thiểu cho từng mặt hàng.
Danh sách tồn kho
Mỗi mặt hàng một dòng. Nếu số lượng hiện có thấp hơn số lượng tối thiểu, hãy đổi tình trạng đặt hàng thành ‘Cần đặt hàng’.
Danh sách tồn kho
| Mặt hàng | Phân loại | Số lượng hiện có | Số lượng tối thiểu | Nơi lưu giữ | Tình trạng đặt hàng | Người phụ trách |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khăn ướt | Vật tư tiêu hao | 4 | 3 | Phòng nghỉ | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Nước đóng chai | Thực phẩm và đồ uống | 10 | 6 | Phòng nghỉ | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Giấy photo | Văn phòng phẩm | 3 | 2 | Kệ kho số 1 | Chưa đặt | Chưa đặt |
| Mực máy in | Văn phòng phẩm | 1 | 1 | Ngăn kéo cạnh máy in đa năng | Chưa đặt | Chưa đặt |
- Phân loại
- Thực phẩm và đồ uống
- Số lượng hiện có
- 10
- Số lượng tối thiểu
- 6
- Nơi lưu giữ
- Phòng nghỉ
- Tình trạng đặt hàng
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Phân loại
- Văn phòng phẩm
- Số lượng hiện có
- 3
- Số lượng tối thiểu
- 2
- Nơi lưu giữ
- Kệ kho số 1
- Tình trạng đặt hàng
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Phân loại
- Văn phòng phẩm
- Số lượng hiện có
- 1
- Số lượng tối thiểu
- 1
- Nơi lưu giữ
- Ngăn kéo cạnh máy in đa năng
- Tình trạng đặt hàng
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
Nhật ký đặt hàng
Mỗi lần đặt hàng ghi một dòng, nhận hàng rồi thì đánh dấu. Xóa dòng ví dụ trước khi dùng.
| NgàyNgày | Mặt hàng | Số lượngSố | Số tiềnSố | Đã nhậnHộp kiểm |
|---|---|---|---|---|
| Ô trống | (Ví dụ) Giấy photo | 5 | Ô trống | Chưa đánh dấu |
- Ngày
- Ô trống
- Mặt hàng
- (Ví dụ) Giấy photo
- Số lượng
- 5
- Số tiền
- Ô trống
- Đã nhận
- Chưa đánh dấu
Chu kỳ kiểm kê
Định tần suất kiểm đếm cho từng phân loại.
| Phân loại | Tần suấtNhãn | Người phụ tráchNgười phụ trách | Kiểm tra lần cuốiNgày |
|---|---|---|---|
| Vật tư tiêu hao | Hằng tuần | Ô trống | Ô trống |
| Văn phòng phẩm | Hằng tháng | Ô trống | Ô trống |
| Thiết bị | Hằng quý | Ô trống | Ô trống |
- Phân loại
- Vật tư tiêu hao
- Tần suất
- Hằng tuần
- Người phụ trách
- Ô trống
- Kiểm tra lần cuối
- Ô trống
- Phân loại
- Văn phòng phẩm
- Tần suất
- Hằng tháng
- Người phụ trách
- Ô trống
- Kiểm tra lần cuối
- Ô trống
- Phân loại
- Thiết bị
- Tần suất
- Hằng quý
- Người phụ trách
- Ô trống
- Kiểm tra lần cuối
- Ô trống
Đã đặt số lượng tối thiểu cho từng mặt hàng.
Đã xóa dòng ví dụ trong nhật ký đặt hàng.
Đã định chu kỳ kiểm kê và người phụ trách cho từng phân loại.