- Nội dung
- Công việc tháng 10
- Ngày xuất hóa đơn
- Chưa đặt
- Hạn thanh toán
- Chưa đặt
- Số tiền
- Chưa đặt
- Trạng thái
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Đây là dòng ví dụ. Hãy xóa và ghi của bạn.
MẫuCông việc & dự án · Quản lý hóa đơn
Quản lý hóa đơn và khoản thanh toán
Khi người làm tự do hay chủ kinh doanh nhỏ muốn xem nhanh các hóa đơn đã gửi và tiền đã nhận, đồng thời theo dõi các khoản quá hạn
Nội dung gồm · Bảng 3 · Danh sách kiểm 3
Xem trước · Tài liệu mới sẽ bắt đầu như thế này
Quản lý hóa đơn và khoản thanh toán
- Ngày bắt đầu tháng theo dõi
- Chưa đặt
- Người phụ trách
- Chưa đặt
- Doanh thu mục tiêu hằng tháng
- Chưa đặt
Xóa dòng ví dụ trong danh sách hóa đơn rồi ghi các hóa đơn của tháng này.
Danh sách hóa đơn
Mỗi hóa đơn một dòng. Ghi khách hàng bằng biệt danh, không ghi số tài khoản hay thông tin thuế. Xóa dòng ví dụ trước khi dùng.
Danh sách hóa đơn
| Khách hàng (biệt danh) | Nội dung | Ngày xuất hóa đơn | Hạn thanh toán | Số tiền | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Ví dụ) Khách hàng A | Công việc tháng 10 | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Đây là dòng ví dụ. Hãy xóa và ghi của bạn. |
Xử lý khoản quá hạn
| Giai đoạn | Thời điểm | Việc cần làm | Kiểm traHộp kiểm |
|---|---|---|---|
| Giai đoạn 1 | Hạn +3 ngày | Tin nhắn nhắc nhở | Chưa đánh dấu |
| Giai đoạn 2 | Hạn +14 ngày | Gọi điện và xác nhận lịch trả | Chưa đánh dấu |
| Giai đoạn 3 | Hạn +30 ngày | Cân nhắc biện pháp tiếp theo | Chưa đánh dấu |
- Giai đoạn
- Giai đoạn 1
- Thời điểm
- Hạn +3 ngày
- Việc cần làm
- Tin nhắn nhắc nhở
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Giai đoạn
- Giai đoạn 2
- Thời điểm
- Hạn +14 ngày
- Việc cần làm
- Gọi điện và xác nhận lịch trả
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Giai đoạn
- Giai đoạn 3
- Thời điểm
- Hạn +30 ngày
- Việc cần làm
- Cân nhắc biện pháp tiếp theo
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
Tóm tắt theo tháng
| Khoảng thời gian | Số tiền đã xuất hóa đơnSố | Số tiền đã nhậnSố | Còn phải thuSố | Kiểm traHộp kiểm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng này | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Tháng trước | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Hai tháng trước | Ô trống | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
- Khoảng thời gian
- Tháng này
- Số tiền đã xuất hóa đơn
- Ô trống
- Số tiền đã nhận
- Ô trống
- Còn phải thu
- Ô trống
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Khoảng thời gian
- Tháng trước
- Số tiền đã xuất hóa đơn
- Ô trống
- Số tiền đã nhận
- Ô trống
- Còn phải thu
- Ô trống
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Khoảng thời gian
- Hai tháng trước
- Số tiền đã xuất hóa đơn
- Ô trống
- Số tiền đã nhận
- Ô trống
- Còn phải thu
- Ô trống
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
☐
Đã ghi hạn cho từng hóa đơn.
☐
Đã đổi trạng thái khi nhận được tiền.
☐
Đã kiểm tra khoản còn phải thu mỗi tháng.