- Loại
- Nghỉ phép
- Ngày bắt đầu
- Chưa đặt
- Ngày kết thúc
- Chưa đặt
- Người thay thế
- Chưa đặt
- Trạng thái
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Đây là dòng ví dụ. Hãy xóa và ghi của bạn.
MẫuCông việc & dự án · Lịch nghỉ của nhóm
Lịch nghỉ phép và vắng mặt của nhóm
Khi ghi lịch nghỉ phép, công tác và làm tại nhà của các thành viên vào một nơi để thấy trước chỗ trùng và chọn người thay thế
Nội dung gồm · Bảng 2 · Danh sách kiểm 3
Xem trước · Tài liệu mới sẽ bắt đầu như thế này
Lịch nghỉ phép và vắng mặt của nhóm
- Ngày bắt đầu tính
- Chưa đặt
- Trưởng nhóm
- Chưa đặt
- Số thành viên nhóm
- Chưa đặt
Sửa quy định vắng mặt cho hợp với nhóm, rồi xóa dòng ví dụ trong lịch vắng mặt và bắt đầu ghi.
Quy định vắng mặt
Ba điều cả nhóm cùng giữ.
Ghi lịch nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
Mỗi vai trò chỉ một người vắng cùng lúc.
Người nghỉ tự chọn và ghi người thay thế.
Lịch vắng mặt
Mỗi lần vắng mặt một dòng. Xem chỗ trùng trong Lịch rồi chọn người thay thế. Xóa dòng ví dụ trước khi dùng.
Lịch vắng mặt
| Tên (biệt danh) | Loại | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc | Người thay thế | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Ví dụ) Minh | Nghỉ phép | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Đây là dòng ví dụ. Hãy xóa và ghi của bạn. |
Kiểm tra trùng lịch
Mỗi tháng, ghi tuần vắng người nhất để chuẩn bị trước.
| Khoảng thời gian | Tuần vắng người nhất | Số người vắngSố | Kiểm traHộp kiểm |
|---|---|---|---|
| Tháng này | Tuần thứ ba | 0 | Chưa đánh dấu |
| Tháng sau | Tuần thứ nhất | 0 | Chưa đánh dấu |
| Tháng sau nữa | Tuần thứ hai | 0 | Chưa đánh dấu |
- Khoảng thời gian
- Tháng này
- Tuần vắng người nhất
- Tuần thứ ba
- Số người vắng
- 0
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Khoảng thời gian
- Tháng sau
- Tuần vắng người nhất
- Tuần thứ nhất
- Số người vắng
- 0
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Khoảng thời gian
- Tháng sau nữa
- Tuần vắng người nhất
- Tuần thứ hai
- Số người vắng
- 0
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
Đã chia sẻ quy định vắng mặt với nhóm.
Đã xóa dòng ví dụ trong lịch vắng mặt.
Đã chọn người thay thế cho các tuần bị trùng.