- Loại
- Trả góp
- Số tiền còn lại
- Chưa đặt
- Trả mỗi tháng
- Chưa đặt
- Lãi suất (%)
- Chưa đặt
- Trạng thái
- Chưa đặt
- Ghi chú
- Đây là dòng ví dụ. Hãy xóa và ghi của bạn.
MẫuChi tiêu & thói quen · Kế hoạch trả nợ
Kế hoạch trả nợ vay và trả góp
Khi gom các khoản cần trả về một chỗ, xếp thứ tự và theo dõi mỗi tháng giảm được bao nhiêu để trả dứt điểm
Nội dung gồm · Bảng 2 · Danh sách kiểm 3
Xem trước · Tài liệu mới sẽ bắt đầu như thế này
Kế hoạch trả nợ vay và trả góp
- Ngày bắt đầu
- Chưa đặt
- Số tiền có thể trả mỗi tháng
- Chưa đặt
- Ngày dự kiến trả xong
- Chưa đặt
Xóa dòng ví dụ trong danh sách khoản cần trả, rồi ghi số tiền còn lại và số tiền trả mỗi tháng.
Khoản cần trả
Mỗi khoản một dòng. Ghi bằng tên gọi riêng thay vì số tài khoản hay tên tổ chức. Xóa dòng ví dụ trước khi dùng.
Khoản cần trả
| Mục | Loại | Số tiền còn lại | Trả mỗi tháng | Lãi suất (%) | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Ví dụ) Trả góp laptop | Trả góp | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Chưa đặt | Đây là dòng ví dụ. Hãy xóa và ghi của bạn. |
Đây là thông tin tài chính nhạy cảm. Kiểm tra phạm vi chia sẻ trước khi ghi.
Thứ tự trả nợ
Trả khoản có lãi suất cao trước.
Trả dứt các khoản nhỏ trước để bớt số khoản phải trả.
Khi có tiền dư, dồn vào một khoản để trả thêm.
Ghi chép hằng tháng
| Khoảng thời gian | Số tiền đã trảSố | Tổng còn lạiSố | Kiểm traHộp kiểm |
|---|---|---|---|
| Tháng thứ nhất | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Tháng thứ hai | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
| Tháng thứ ba | Ô trống | Ô trống | Chưa đánh dấu |
- Khoảng thời gian
- Tháng thứ nhất
- Số tiền đã trả
- Ô trống
- Tổng còn lại
- Ô trống
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Khoảng thời gian
- Tháng thứ hai
- Số tiền đã trả
- Ô trống
- Tổng còn lại
- Ô trống
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
- Khoảng thời gian
- Tháng thứ ba
- Số tiền đã trả
- Ô trống
- Tổng còn lại
- Ô trống
- Kiểm tra
- Chưa đánh dấu
Đã ghi tất cả các khoản cần trả.
Đã xếp thứ tự trả nợ.
Đã ghi tổng còn lại mỗi tháng.